Nhận giá ưu đãi qua Hotline/Zalo
Báo giá riêng theo từng model và số lượng mua.
Máy pha cà phê Unibar Hi-Tech 88 (KS88)
Tổng số phụ: 22,500,000₫
Máy pha cà phê Unibar Hi-Tech 88 (KS88)
Tổng số phụ: 22,500,000₫
Máy định lượng hai ngăn Unibar UBS-19: chia lượng đường và sữa đặc theo công thức.
2,680,000₫
Đã bao gồm VAT
Báo giá riêng theo từng model và số lượng mua.
Gửi báo giá bạn đang có để nhận phương án cạnh tranh.
Tối ưu chi phí khi mua nhiều thiết bị, phụ kiện và nguyên liệu.
Để lại số điện thoại, Phadin sẽ gọi lại tư vấn.
Thiết bị chiết nguyên liệu theo mức cài sẵn, hỗ trợ quán giảm thao tác đong thủ công, kiểm soát công thức và nâng cao tính đồng đều giữa các ca làm việc.
Mã hàng Phadin: 40102034
Các mức từ 5 đến 80 ml, mỗi bước cách nhau 5 ml.
Giảm số lần bổ sung nguyên liệu khi quầy có lượng sử dụng phù hợp.
Sử dụng nguồn điện 220V/50Hz theo cấu hình công bố.
Mỗi thời điểm nên dành máy cho một loại nguyên liệu.
Unibar UBS-19 là máy định lượng nguyên liệu lỏng hoặc sánh theo mức mililít được cài đặt. Người vận hành lựa chọn mức cần dùng, đặt cốc hoặc ca dưới vòi và nhấn nút để máy thực hiện một chu kỳ chiết.
Máy hướng tới hai nhóm nguyên liệu chính là đường nước và sữa đặc. So với đong thủ công, thiết bị giúp giảm số thao tác, hỗ trợ công thức đồng đều hơn và hạn chế nguyên liệu bám lại trên thìa hoặc ca đong.
Đây không phải thiết bị tự động hoàn toàn. Quầy vẫn cần xây dựng quy trình châm nguyên liệu, kiểm tra lượng chiết, hiệu chỉnh và vệ sinh định kỳ.
Phù hợp các món cà phê sữa, bạc xỉu, cacao hoặc đồ uống dùng sữa đặc.
Hỗ trợ định lượng đường nước hoặc sữa đặc theo từng công thức.
Giảm thao tác đong lặp lại trong giờ cao điểm và hỗ trợ nhân viên mới.
Hỗ trợ chuẩn hóa lượng nguyên liệu giữa nhiều nhân viên và điểm bán.
Chứa đường nước hoặc sữa đặc trước khi nguyên liệu được đưa vào hệ thống bơm.
Hiển thị các nhóm định lượng và nút chức năng để cài đặt, lưu hoặc bơm liên tục.
Đưa nguyên liệu từ khoang chứa tới vòi chiết theo chu kỳ được lựa chọn.
Cho nguyên liệu trực tiếp vào cốc hoặc ca đặt dưới máy.
Vật liệu khoang chứa, đường ống, vòi và các bộ phận tiếp xúc nguyên liệu cần được đối chiếu theo tem, tài liệu hoặc lô hàng thực tế.
Dùng đường nước hoặc sữa đặc đồng nhất, không chứa hạt, xơ hoặc cặn chưa hòa tan.
Đổ chậm để hạn chế tạo bọt khí và không nạp vượt mức cho phép của khoang.
Sử dụng chế độ bơm liên tục theo hướng dẫn để nguyên liệu điền đầy đường ống.
Đối chiếu lượng thực tế bằng cân hoặc ca chuẩn trước khi đưa máy vào phục vụ.
Đặt cốc đúng vị trí, chọn mức định lượng và nhấn nút để máy hoàn thành chu kỳ.
Xử lý nguyên liệu còn lại, vệ sinh bộ phận tiếp xúc nguyên liệu và ngắt điện theo quy trình.
Giúp quán gắn từng mức chiết với công thức cụ thể thay vì ước lượng bằng tay.
Hạn chế phải dùng thìa, chai bóp hoặc ca đong trong mỗi lần pha chế.
Các mức cài đặt giúp nhân viên mới làm đúng lượng nguyên liệu nhanh hơn.
Máy có chức năng kiểm tra số lần đong, hỗ trợ đối chiếu vận hành khi được sử dụng đúng quy trình.
Không để nước hoặc nguyên liệu chảy vào bảng điều khiển, công tắc hoặc bo mạch.
Làm sạch khoang chứa, đường ống và vòi bằng phương pháp phù hợp với tài liệu kỹ thuật.
Châm nguyên liệu chậm và xả khí khỏi đường ống trước khi hiệu chỉnh định lượng.
Khi vệ sinh hoặc di chuyển, tránh để nguyên liệu chảy về phía linh kiện điện.
Dùng cân hoặc dụng cụ chuẩn để phát hiện sai lệch do nguyên liệu hoặc đường ống.
Tắt và ngắt nguồn khi vệ sinh, bảo trì hoặc không sử dụng trong thời gian dài.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Máy định lượng đường nước và sữa đặc Unibar UBS-19 |
| Thương hiệu | Unibar |
| Mẫu sản phẩm | UBS-19 |
| Mã hàng Phadin | 40102034 |
| Công suất | 400W |
| Điện áp và tần số | 220V / 50Hz |
| Dung tích khoang chứa | 8 lít |
| Nguyên liệu phù hợp | Đường nước hoặc sữa đặc |
| Số mức định lượng | 16 mức |
| Phạm vi định lượng | 5–80 ml, bước điều chỉnh 5 ml |
| Kích thước máy | 25 × 35 × 43 cm |
| Trọng lượng máy | 7,2 kg |
| Kích thước đóng gói | 42 × 32,5 × 50,5 cm |
| Trọng lượng đóng gói | 8,5 kg |
| Màu sắc | Trắng |
| Xuất xứ | Đang cập nhật theo tem và lô hàng |
| Bảo hành | 12 tháng theo chính sách Phadin Coffee |
Đánh giá lượng đường nước hoặc sữa đặc trong từng món trước khi cài đặt máy.
Hướng dẫn kiểm tra lượng chiết bằng cân hoặc dụng cụ chuẩn theo nguyên liệu của quán.
Giúp nhân viên hạn chế nguyên liệu bám, lẫn mùi và sai số sau thời gian sử dụng.
So sánh máy một khoang, máy hai khoang và phương án dùng hai máy theo nhu cầu quầy.
Không. Máy tự thực hiện một chu kỳ định lượng sau khi người dùng chọn mức và nhấn nút. Việc châm nguyên liệu, đặt cốc, hiệu chỉnh và vệ sinh vẫn thực hiện thủ công.
Máy dùng cho đường nước hoặc sữa đặc, không phải máy định lượng đường cát, đường bột hoặc nguyên liệu dạng hạt.
Không. UBS-19 có một khoang chứa, vì vậy mỗi thời điểm nên sử dụng với một loại nguyên liệu.
Máy có 16 mức từ 5 đến 80 ml, mỗi mức cách nhau 5 ml.
Không nên tự áp dụng. Khả năng sử dụng phụ thuộc độ sánh, thành phần và kích thước phần rắn. Sản phẩm được xác nhận chủ yếu cho đường nước và sữa đặc.
Có. Sau khi thay nguyên liệu, vệ sinh hoặc phát hiện sai lệch, quầy nên kiểm tra lượng chiết bằng cân hoặc dụng cụ đo chuẩn.
Vệ sinh khoang chứa, đường ống và vòi theo hướng dẫn kỹ thuật; không nhúng toàn bộ máy và không để nước chảy vào công tắc hoặc bo mạch.
Cần kiểm tra loại nguyên liệu, lượng dùng mỗi ca, phạm vi định lượng của công thức, vị trí đặt máy, nguồn điện, phụ kiện, bảo hành và khả năng vệ sinh tại quầy.
| Thương hiệu | Unibar |
| Mẫu sản phẩm | UBS-19 |
| Mã hàng Phadin | 40102034 |
| Loại sản phẩm | Máy định lượng nguyên liệu lỏng một khoang |
| Công suất | 400W |
| Điện áp và tần số | 220V/50Hz |
| Dung tích khoang chứa | 8 lít |
| Mức định lượng | 16 mức, từ 5–80 ml; bước 5 ml |
| Kích thước máy | 25 × 35 × 43 cm |
| Trọng lượng máy | 7,2 kg |
| Kích thước đóng gói | 42 × 32,5 × 50,5 cm |
| Trọng lượng đóng gói | 8,5 kg |
| Màu sắc | Trắng |
| Bảo hành | 12 tháng |
| Nguyên liệu phù hợp | Đường nước hoặc sữa đặc |