Nhận giá ưu đãi qua Hotline/Zalo
Báo giá riêng theo từng model và số lượng mua.
Máy định lượng hai ngăn Unibar UBS-26: chia lượng đường và sữa đặc theo công thức.
5,380,000₫ Giá gốc là: 5,380,000₫.4,480,000₫Giá hiện tại là: 4,480,000₫.
Đã bao gồm VAT · Tiết kiệm 900,000₫
Báo giá riêng theo từng model và số lượng mua.
Gửi báo giá bạn đang có để nhận phương án cạnh tranh.
Tối ưu chi phí khi mua nhiều thiết bị, phụ kiện và nguyên liệu.
Để lại số điện thoại, Phadin sẽ gọi lại tư vấn.
Giải pháp hỗ trợ chuẩn hóa lượng đường nước và sữa đặc cho quán trà sữa, cà phê và chuỗi đồ uống. Hai ngăn chứa và hai đầu cấp riêng giúp giảm thao tác đong thủ công, tổ chức quầy gọn hơn và hỗ trợ kiểm soát công thức trong giờ cao điểm.
Phân tách đường nước và sữa đặc trên hai hệ thống cấp riêng.
Sử dụng nguồn điện 220V/50Hz tại khu pha chế.
Giúp nhân viên lựa chọn đúng nguyên liệu theo từng công thức.
Mã hàng quản lý tại Phadin: 40102026.
Unibar UBS-26 là máy định lượng nguyên liệu lỏng hai ngăn, được thiết kế để cấp đường nước và sữa đặc theo các mức đã được người vận hành cài đặt và kiểm tra.
Thay vì sử dụng ca hoặc dụng cụ đong cho từng ly, nhân viên lựa chọn chương trình tương ứng trên bảng điều khiển và nhận nguyên liệu tại đầu cấp. Cách tổ chức này giúp giảm số thao tác lặp lại và hỗ trợ duy trì công thức đồng đều hơn.
Máy không thay thế hoàn toàn quy trình kiểm soát định lượng. Quán vẫn cần hiệu chỉnh bằng đúng loại nguyên liệu đang dùng, kiểm tra định kỳ và làm sạch hệ thống dẫn nguyên liệu.
Phù hợp menu sử dụng thường xuyên đường nước và sữa đặc trong nhiều công thức.
Hỗ trợ định lượng sữa đặc cho cà phê sữa và đường nước cho các món đồ uống khác.
Hỗ trợ thống nhất thao tác và giảm phụ thuộc vào khả năng đong thủ công của từng nhân viên.
Giảm số bước lấy dụng cụ, rót nguyên liệu và kiểm tra vạch trong giờ cao điểm.
Mỗi ngăn quản lý một loại nguyên liệu, giúp hạn chế pha trộn và thuận tiện kiểm soát tồn đầu ca.
Cho phép nhân viên lựa chọn mức định lượng tương ứng với từng nhóm nguyên liệu.
Mỗi đường nguyên liệu có đầu ra riêng, cần được vệ sinh và kiểm tra độc lập.
Cần dành mặt bàn tối thiểu phù hợp với kích thước máy và khoảng trống thao tác phía trước.
Sử dụng đường nước và sữa đặc đồng nhất, không có hạt, bã hoặc dị vật có thể gây tắc.
Sau khi nạp, đưa nguyên liệu qua toàn bộ đường dẫn và loại bỏ phần nước vệ sinh còn tồn.
Đo lại lượng thực tế bằng ca chia vạch hoặc cân, sau đó điều chỉnh từng chương trình theo công thức.
Xử lý nguyên liệu còn lại, xả và vệ sinh hệ thống theo hướng dẫn của nhà cung cấp.
Không thao tác tháo lắp hoặc làm sạch bên trong khi máy vẫn đang cấp điện.
Lau bảng điều khiển và vỏ máy bằng khăn phù hợp, tránh nước đi vào linh kiện điện.
Đường nước và đường sữa cần được xả, làm sạch và kiểm tra độc lập.
Kiểm tra lại lượng cấp ra khi đổi thương hiệu, công thức hoặc nhiệt độ nguyên liệu.
Đường kết tinh và sữa khô có thể gây tắc vòi, tăng tải cho hệ thống bơm và làm sai định lượng.
Ngừng sử dụng khi phát hiện nguyên liệu rò xuống thân máy hoặc khu vực linh kiện điện.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Máy định lượng đường nước và sữa đặc hai ngăn |
| Thương hiệu | Unibar |
| Model | UBS-26 |
| Mã hàng nội bộ | 40102026 |
| Công suất | 360W |
| Nguồn điện | 220V/50Hz |
| Dung tích ngăn chứa | 5L + 5L |
| Nguyên liệu mục tiêu | Đường nước và sữa đặc |
| Màu sắc | Trắng |
| Kích thước máy | 46 × 27 × 38 cm |
| Trọng lượng máy | 9 kg |
| Kích thước đóng gói | 46,5 × 42,5 × 44,5 cm |
| Trọng lượng đóng gói | 11 kg |
| Vật liệu ngăn và đường dẫn | Theo cấu hình thực tế |
| Số chương trình định lượng | Đang cập nhật theo hướng dẫn sử dụng |
| Khả năng làm lạnh | Không có dữ liệu xác nhận |
| Xuất xứ | Đang cập nhật theo tem máy |
| Bảo hành | 12 tháng |
Tư vấn dựa trên số ly, công thức, tần suất dùng đường và sữa đặc của quán.
Rà soát mặt bàn, ổ điện, hướng thao tác và vị trí đặt ly dưới đầu cấp.
Hỗ trợ kiểm tra lượng cấp ra bằng đúng nguyên liệu đang sử dụng.
Giúp quán hạn chế đóng cặn, tắc đường dẫn và sai định lượng do vệ sinh không đúng.
Không. Máy tự cấp lượng nguyên liệu sau khi người dùng chọn chương trình, nhưng việc nạp, mồi nguyên liệu, hiệu chỉnh, kiểm tra và vệ sinh vẫn cần thực hiện thủ công.
Cấu hình sản phẩm hướng tới đường nước và sữa đặc. Các nguyên liệu khác cần được xác nhận về độ sệt, độ sạch và khả năng tương thích trước khi sử dụng.
Chưa có dữ liệu xác nhận máy có hệ thống làm lạnh. Quán vẫn phải quản lý thời gian sử dụng và bảo quản nguyên liệu theo quy trình riêng.
Máy sử dụng hai ngăn chứa nguyên liệu và nguồn điện 220V/50Hz. Không có dữ liệu về yêu cầu đấu đường cấp nước trực tiếp.
Lượng thực tế có thể thay đổi theo độ đặc, nhiệt độ, loại nguyên liệu và tình trạng đường ống. Cần kiểm tra và hiệu chỉnh định kỳ.
Phù hợp nhất với quán có tần suất sử dụng đường nước và sữa đặc tương đối cao, cần giảm thao tác đong thủ công và chuẩn hóa công thức.
Không nên sử dụng nguyên liệu có hạt, bã, cùi hoặc dị vật vì có thể làm tắc đường ống và đầu cấp.
Kiểm tra model, tem điện, hai ngăn chứa, hai đầu cấp, bảng điều khiển, dây nguồn, phụ kiện, khả năng bơm từng bên và tình trạng rò nguyên liệu.
| Thương hiệu | Unibar |
| Model | UBS-26 |
| Mã hàng nội bộ | 40102026 |
| Loại sản phẩm | Máy định lượng nguyên liệu lỏng hai ngăn |
| Công suất | 360W |
| Nguồn điện | 220V/50Hz |
| Dung tích | 5L + 5L |
| Màu sắc | Trắng |
| Trọng lượng máy | 9 kg |
| Kích thước máy | 46 × 27 × 38 cm |
| Trọng lượng đóng gói | 11 kg |
| Kích thước đóng gói | 46,5 × 42,5 × 44,5 cm |
| Bảo hành | 12 tháng |
| Nguyên liệu mục tiêu | Đường nước và sữa đặc |