Nhận giá ưu đãi qua Hotline/Zalo
Báo giá riêng theo từng model và số lượng mua.
Máy làm đá Unibar UBM-150, năng suất 150kg/24 giờ; chuẩn bị đá cho quầy đồ uống.
36,500,000₫
Đã bao gồm VAT
Báo giá riêng theo từng model và số lượng mua.
Gửi báo giá bạn đang có để nhận phương án cạnh tranh.
Tối ưu chi phí khi mua nhiều thiết bị, phụ kiện và nguyên liệu.
Để lại số điện thoại, Phadin sẽ gọi lại tư vấn.
Năng suất danh nghĩa 150kg mỗi 24 giờ, khay làm đá 182 vị trí và hệ thống giải nhiệt bằng quạt, phù hợp cho quán cà phê, trà sữa, nhà hàng và khu pha chế có nhu cầu đá lớn.
Hiệu quả thực tế phụ thuộc nguồn nước, nhiệt độ môi trường, điện áp, khả năng thông gió và kế hoạch dự trữ đá của điểm bán.
Unibar UBM-150 là máy làm đá viên gồm đầu làm đá và thùng chứa phía dưới. Máy tự thực hiện các công đoạn cấp nước, làm lạnh, tách đá và chuyển đá thành phẩm xuống thùng chứa.
Năng suất danh nghĩa 150kg/24 giờ phù hợp với các điểm bán có nhu cầu đá tương đối lớn, nhưng không đồng nghĩa thùng chứa có thể lưu đồng thời 150kg đá.
Để lựa chọn đúng, cần xác định lượng đá sử dụng trong giờ cao điểm, sức chứa thùng, nhiệt độ môi trường và khả năng dự trữ đá ngoài máy.
Phù hợp quán có lượng đồ uống lạnh cao và nhu cầu đá phân bổ liên tục trong ngày.
Hỗ trợ chủ động đá cho trà sữa, trà trái cây, đá xay và các món lạnh.
Phù hợp khu pha chế tập trung hoặc khu phục vụ nhiều bàn trong ngày.
Có thể sử dụng tại điểm có kế hoạch sản xuất, lưu trữ và phân bổ đá rõ ràng.
Chứa hệ thống cấp nước, khuôn đá, hệ thống lạnh, máy nén và bộ điều khiển.
Tạo nhiều viên đá theo chu kỳ; số viên hoàn chỉnh thực tế phụ thuộc điều kiện vận hành.
Nhận đá từ đầu máy; sức chứa được cập nhật theo lô hàng.
Thải nhiệt từ hệ thống lạnh ra môi trường và cần không gian thông thoáng để vận hành.
Không nên lựa chọn máy chỉ theo tổng lượng đá dùng trong một ngày. Cần đồng thời tính:
Kiểm tra nguồn điện, lọc nước, van cấp, đường thoát và tình trạng rò rỉ.
Đảm bảo dàn nóng thông thoáng và thùng đá đã được vệ sinh trước khi bật máy.
Máy cấp nước, làm lạnh, tách đá và chuyển đá xuống thùng chứa.
Dùng xẻng sạch, đóng cửa thùng sau khi lấy và thực hiện vệ sinh theo lịch.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Thương hiệu | Unibar |
| Mã máy | UBM-150 |
| Mã hàng Phadin | 40701125 |
| Năng suất danh nghĩa | 150kg/24 giờ |
| Công suất | 850W |
| Điện áp và tần số | 220V–50Hz |
| Khay làm đá | 182 vị trí |
| Kích thước viên đá | Đang xác nhận theo lô hàng |
| Môi chất lạnh | R22 hoặc R290, theo tem máy |
| Máy nén | Panasonic, LG hoặc Toshiba tùy lô |
| Giải nhiệt | Quạt làm mát |
| Kích thước tổng thể | Đang xác nhận theo lô hàng |
| Đóng gói đầu máy | 765 × 640 × 720mm |
| Đóng gói thùng chứa | 980 × 640 × 1.060mm |
| Sức chứa thùng đá | Đang cập nhật theo cấu hình thực tế |
| Bảo hành | 18 tháng theo chính sách áp dụng |
Đánh giá lượng đá theo ngày, theo giờ và khả năng dự trữ thực tế.
Hỗ trợ xác định lọc nước, cấp nước, thoát nước và nguồn điện.
Tính chiều cao lắp đặt, thông gió, lối bảo trì và vị trí lấy đá.
Hỗ trợ lịch vệ sinh kho đá, đường nước, khuôn đá và dàn nóng.
Không. 150kg là năng suất danh nghĩa trong 24 giờ, không phải sức chứa thùng đá.
Sản lượng thực tế thay đổi theo nhiệt độ nước, nhiệt độ phòng, điện áp, thông gió, cài đặt và tình trạng thiết bị.
Dữ liệu hiện có đang mâu thuẫn. Kích thước cần được đo hoặc đối chiếu tem của đúng lô máy trước khi bố trí mặt bằng.
Tùy lô sản xuất. Loại môi chất chính xác phải được đọc trên tem máy; không được thay thế hai loại cho nhau.
Nên đánh giá nguồn nước và sử dụng bộ lọc phù hợp để hạn chế cặn, mùi và ảnh hưởng tới chất lượng đá.
Không nên. Máy giải nhiệt bằng quạt nên cần không gian hút và thải khí nóng.
Cần kiểm tra lượng đá cao điểm, sức chứa thùng, chiều cao mặt bằng, điện, cấp thoát nước, lọc nước, thông gió, môi chất lạnh và điều kiện bảo hành.
| Thương hiệu | Unibar |
| Model | UBM-150 |
| Mã hàng nội bộ | 40701125 |
| Đơn vị bán | Chiếc |
| Loại thiết bị | Máy làm đá viên tự động |
| Năng suất danh nghĩa | 150kg/24 giờ |
| Công suất | 850W |
| Điện áp và tần số | 220V–50Hz |
| Khay làm đá | 182 vị trí theo cấu hình công bố |
| Môi chất lạnh | R22 hoặc R290, theo tem máy |
| Máy nén | Panasonic, LG hoặc Toshiba tùy lô |
| Giải nhiệt | Quạt làm mát |
| Kích thước tổng thể | Đang xác nhận theo lô hàng |
| Kích thước đóng gói đầu máy | 765 × 640 × 720mm |
| Kích thước đóng gói thùng chứa | 980 × 640 × 1.060mm |
| Kích thước viên đá | Đang xác nhận theo lô hàng |
| Sức chứa thùng đá | Đang cập nhật theo cấu hình thực tế |
| Bảo hành | 18 tháng theo chính sách áp dụng |