Nhận giá ưu đãi qua Hotline/Zalo
Báo giá riêng theo từng model và số lượng mua.
Máy làm đá viên Unibar UBM-90 – Năng suất 90kg/24h
Máy làm đá LIGHTCOOL SK-68F 25 kg/ngày
Tổng số phụ: 33,900,000₫
Máy làm đá viên Unibar UBM-90 – Năng suất 90kg/24h
Máy làm đá LIGHTCOOL SK-68F 25 kg/ngày
Tổng số phụ: 33,900,000₫
Máy làm đá Unibar UBM-250, năng suất 250kg/24 giờ; chuẩn bị đá cho quầy đồ uống.
53,000,000₫
Đã bao gồm VAT
Báo giá riêng theo từng model và số lượng mua.
Gửi báo giá bạn đang có để nhận phương án cạnh tranh.
Tối ưu chi phí khi mua nhiều thiết bị, phụ kiện và nguyên liệu.
Để lại số điện thoại, Phadin sẽ gọi lại tư vấn.
Thiết bị làm đá công suất lớn dành cho chuỗi cà phê, trà sữa, nhà hàng, khách sạn, bếp trung tâm và điểm bán có nhu cầu sử dụng đá thường xuyên.
Phù hợp điểm bán có lượng đá sử dụng lớn và tương đối ổn định.
Sử dụng nguồn điện một pha 220V–50Hz theo cấu hình công bố.
Cần vị trí thông thoáng, không đặt máy trong hộc tủ kín.
Áp dụng theo điều kiện bảo hành của Phadin Coffee.
Unibar UBM-250 là máy làm đá viên tự động có năng suất danh định 250kg trong 24 giờ. Thiết bị phù hợp với các mô hình cần lượng đá lớn hơn khả năng đáp ứng của máy 90kg hoặc 150kg mỗi ngày.
Máy nhận nước từ đường cấp, làm lạnh tại cụm tạo đá, tách đá sau mỗi chu kỳ và đưa đá xuống thùng chứa phía dưới. Hệ thống tiếp tục vận hành khi đủ nước, đủ điều kiện làm lạnh và thùng chứa chưa đạt giới hạn.
Năng suất thực tế chịu ảnh hưởng bởi nhiệt độ nước, nhiệt độ phòng, điện áp, độ sạch của dàn nóng, tình trạng cặn và khoảng không gian tản nhiệt quanh máy.
Phù hợp điểm bán hoặc bếp trung tâm có nhu cầu đá lớn trong nhiều khung giờ.
Hỗ trợ phục vụ đồ uống, khu ăn sáng, quầy bar và các công đoạn sử dụng đá phù hợp.
Phù hợp nơi có nhu cầu đá tăng mạnh theo từng ca phục vụ và cần lượng dự trữ lớn.
Giảm phụ thuộc vào lịch giao đá ngoài khi đã có hạ tầng điện, nước và bảo trì phù hợp.
Thực hiện quá trình cấp nước, làm lạnh, tạo và tách đá. Cấu tạo chi tiết theo cấu hình lô hàng.
Tiếp nhận đá sau chu kỳ. Dung tích chứa được cập nhật theo lô hàng.
Máy nén có thể là Panasonic, LG hoặc Toshiba tùy lô hàng.
R22 hoặc R290 được xác định trên tem máy. Không trộn hoặc tự chuyển đổi môi chất.
Nước đầu vào cần được kiểm tra và xử lý phù hợp trước khi cấp vào máy.
Hệ thống lạnh hạ nhiệt tại bề mặt tạo đá để nước hình thành thành viên.
Sau khi đạt điều kiện, đá được tách khỏi cụm tạo đá và chuyển xuống thùng phía dưới.
Máy tiếp tục tạo đá khi còn nhu cầu, đủ nước và thùng chứa chưa đạt mức giới hạn.
Giảm rủi ro thiếu đá do lịch giao ngoài chậm hoặc sản lượng tăng đột biến.
Đáp ứng mô hình vượt quá khả năng của các máy 60–150kg mỗi ngày.
Cơ sở chủ động lựa chọn bộ lọc, lịch thay lõi và quy trình vệ sinh phù hợp.
Cụm đầu và thùng chứa tạo thành khu sản xuất, lưu trữ đá thống nhất.
Nền phải phẳng, chịu lực và không bị ngập nước hoặc rung trong quá trình vận hành.
Không che cửa hút và thải gió; vệ sinh bụi dàn nóng theo lịch bảo trì.
Lựa chọn lõi lọc theo độ cứng, mùi, cặn và lưu lượng nước tại mặt bằng.
Không để ống thoát gập, tắc, chảy ngược hoặc cao hơn mức cho phép.
Khoang chứa, cụm tạo đá, đường nước và dụng cụ xúc cần được làm sạch định kỳ.
Việc hàn, nạp môi chất hoặc thay máy nén phải do kỹ thuật viên chuyên môn thực hiện.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Máy làm đá viên Unibar UBM-250 |
| Thương hiệu | Unibar |
| Mã mẫu | UBM-250 |
| Mã hàng Phadin | 40701126 |
| Năng suất danh định | 250kg/24 giờ |
| Công suất | 1.593W |
| Điện áp và tần số | 220V–50Hz |
| Môi chất lạnh | R22 hoặc R290 theo phiên bản và tem máy |
| Máy nén | Panasonic, LG hoặc Toshiba tùy cấu hình, lô hàng |
| Giải nhiệt | Quạt làm mát |
| Kích thước máy theo công bố hiện hành | 765 × 845 × 1.575mm |
| Đóng gói cụm đầu máy | 930 × 690 × 715mm |
| Đóng gói thùng chứa | 1.000 × 840 × 1.130mm |
| Kích thước viên đá | Đang cập nhật theo lô hàng |
| Dung tích thùng chứa | Đang cập nhật theo lô hàng |
| Yêu cầu cấp, thoát nước | Theo hướng dẫn lắp đặt và cấu hình thực tế |
| Bảo hành | 18 tháng theo điều kiện bảo hành |
Phadin hỗ trợ tính lượng đá theo menu, số đơn, mùa vụ và giờ cao điểm thực tế.
Đánh giá cấp nước, thoát nước, bộ lọc, khoảng tản nhiệt và nền đặt máy.
Thông tin môi chất lạnh, máy nén, kích thước và phụ kiện được xác định theo cấu hình lô hàng.
Hướng dẫn vệ sinh, thay lõi lọc, làm sạch dàn nóng và xử lý cặn đúng chu kỳ.
Máy tự thực hiện chu trình làm và tách đá sau khi được lắp đúng điện, nước và thoát nước. Nhân viên vẫn phải lấy đá, vệ sinh và kiểm tra máy định kỳ.
Dung tích được cập nhật theo cấu hình lô hàng. Năng suất 250kg/24 giờ không phải dung tích thùng chứa.
Tùy phiên bản và lô sản xuất. Môi chất được xác định theo tem từng máy; không trộn hoặc tự chuyển đổi hai loại môi chất.
Cấu hình công bố có thể dùng Panasonic, LG hoặc Toshiba. Thương hiệu máy nén có thể thay đổi theo lô máy giao cho khách.
Nên đánh giá chất lượng nước và lắp bộ lọc phù hợp để hạn chế cặn, mùi và tạp chất. Bộ lọc không thay thế việc vệ sinh máy.
Không nên. Máy giải nhiệt bằng quạt cần không gian hút và thải gió; khu vực bí nóng có thể làm giảm hiệu suất và tăng tải hệ thống lạnh.
Không nên cam kết tuyệt đối. Năng suất thực tế phụ thuộc điều kiện nước, điện, môi trường, tản nhiệt và tình trạng vệ sinh.
Nên cân nhắc nhu cầu đá, diện tích lắp đặt, chiều cao, khoảng tản nhiệt, điện, nước, thoát nước, bộ lọc, môi chất lạnh, giá và phạm vi lắp đặt.
| Thương hiệu | Unibar |
| Model | UBM-250 |
| Công suất | 1.593W |
| Môi chất lạnh | R22 hoặc R290 theo tem máy |
| Kích thước đóng gói đầu máy | 930 × 690 × 715mm |
| Máy nén | Panasonic, LG hoặc Toshiba tùy lô |
| Bảo hành | 18 tháng theo chính sách áp dụng |
| Mã hàng nội bộ | 40701126 |
| Đơn vị bán | Chiếc |
| Loại thiết bị | Máy làm đá viên công suất lớn |
| Năng suất danh nghĩa | 250kg/24 giờ |
| Điện áp và tần số | 220V–50Hz |
| Giải nhiệt | Quạt làm mát |
| Kích thước tổng thể | 765 × 845 × 1.575mm |
| Kích thước đóng gói thùng chứa | 1.000 × 840 × 1.130mm |
| Kích thước viên đá | Đang cập nhật theo lô hàng |
| Sức chứa thùng đá | Đang cập nhật theo cấu hình thực tế |