Nhận giá ưu đãi qua Hotline/Zalo
Báo giá riêng theo từng model và số lượng mua.
Máy xay trà và cà phê UB-360
Tổng số phụ: 4,450,000₫
Máy xay trà và cà phê UB-360
Tổng số phụ: 4,450,000₫
KAJICOFI KF64P, lưỡi 64 mm; xay cà phê cho quầy pha chế.
11,900,000₫ Giá gốc là: 11,900,000₫.10,900,000₫Giá hiện tại là: 10,900,000₫.
Báo giá riêng theo từng model và số lượng mua.
Gửi báo giá bạn đang có để nhận phương án cạnh tranh.
Tối ưu chi phí khi mua nhiều thiết bị, phụ kiện và nguyên liệu.
Để lại số điện thoại, Phadin sẽ gọi lại tư vấn.
Máy xay espresso định lượng theo thời gian cho quầy cà phê
KAJICOFI KF64P là máy xay cà phê espresso sử dụng lưỡi phẳng 64 mm, định lượng bằng thời gian và hỗ trợ điều chỉnh tốc độ vòng quay.
Cấu hình hộc hạt 1.000 g, màn hình cảm ứng, ba chế độ xay và bộ khử tĩnh điện giúp sản phẩm phù hợp với quán cà phê, kiosk, xe cà phê và các điểm bán cần tối ưu thao tác tại quầy.
Cấu hình lưỡi hướng đến nhu cầu espresso, kết hợp lớp phủ TiCN [titan cacbonitrua] nhằm hỗ trợ khả năng chống mài mòn trong quá trình sử dụng.
Dải 1.200–1.800 vòng/phút tạo thêm biên độ cân chỉnh theo loại hạt, mức rang và công thức espresso của quán.
Chế độ một cốc, hai cốc và thủ công giúp nhân sự lựa chọn nhanh chương trình phù hợp với từng loại tay pha và công thức.
Bộ ion hóa tích hợp hỗ trợ giảm hiện tượng bột cà phê bám vào vòi xả, cốc hứng và khu vực thao tác.
Tổng quan sản phẩm
KAJICOFI KF64P được thiết kế theo hướng máy xay espresso định lượng theo thời gian. Hạt cà phê được chứa trong phễu, xay trực tiếp theo chương trình đã cài và đưa xuống tay pha hoặc cốc hứng bột.
Cấu hình này phù hợp với quầy cần tốc độ thao tác nhanh hơn máy xay đơn liều, đồng thời muốn có khả năng điều chỉnh tốc độ vòng quay để thử nghiệm thêm với nhiều loại hạt và mức rang.
Máy không có cân định lượng được xác nhận. Vì vậy, Phadin khuyến nghị cân lại bột trong giai đoạn thiết lập và kiểm tra định kỳ khi thay đổi hạt, độ mịn hoặc tốc độ xay.
Mô hình phù hợp
Phù hợp quầy espresso cần định lượng theo thời gian, hộc hạt lớn và thao tác nhanh trong khung giờ đông khách.
Kích thước ngang khoảng 170 mm giúp máy dễ bố trí tại quầy có diện tích hạn chế.
Có thể dùng cho SOE [espresso một nguồn gốc], cà phê không caffeine hoặc một dòng hạt riêng bên cạnh máy xay chính.
Dải điều tốc tạo điều kiện thử nghiệm mối quan hệ giữa vòng quay, độ mịn, thời gian và dòng chảy espresso.
Phù hợp khi quán muốn chuyển sang lưỡi 64 mm, định lượng điện tử và giá đỡ tay pha có thể điều chỉnh.
Khả năng chỉnh vô cấp và điều tốc giúp barista có thêm công cụ cân chỉnh khi thay đổi hạt hoặc mức rang.
Thiết kế và thao tác
Máy có kích thước tham khảo 170 × 270 × 520 mm, phù hợp với quầy cần tiết kiệm chiều ngang nhưng vẫn muốn sử dụng phễu chứa hạt lớn.
Hộc hạt tối đa 1.000 g giúp giảm số lần bổ sung hạt. Tuy nhiên, quán nên châm lượng phù hợp với nhu cầu sử dụng thay vì để hạt trong phễu quá lâu.
Giá đỡ bằng thép không gỉ có thể điều chỉnh chiều cao, hỗ trợ sử dụng tay pha hoặc nhiều loại cốc hứng bột theo cấu hình thực tế.
Công nghệ và vận hành
Đường kính lưỡi phù hợp nhu cầu espresso và hỗ trợ tốc độ xay tham khảo 18 g trong khoảng 7–8 giây theo tài liệu sản phẩm.
Lớp phủ titan cacbonitrua được định hướng tăng độ cứng và khả năng chống mài mòn của bề mặt lưỡi.
Động cơ công suất 300W hỗ trợ điều chỉnh tốc độ điện tử và phù hợp với cấu hình máy xay espresso để bàn.
Người vận hành có thể thử nhiều mức tốc độ để tìm cấu hình phù hợp với loại hạt, độ mịn và yêu cầu chiết xuất.
Hỗ trợ cài đặt thời gian cho một cốc, hai cốc và sử dụng chế độ thủ công khi cần kiểm soát trực tiếp.
Thiết bị ion hóa đặt trong đường bột hỗ trợ giảm hiện tượng bột bay, bám thành vòi và bám vào cốc hứng.
Lợi ích thực tế
Nhân sự có thể chọn chương trình một cốc hoặc hai cốc thay vì bấm giữ nút trong toàn bộ thời gian xay.
Sau khi cân chỉnh, thời gian định lượng giúp giảm sai lệch do nhân sự bấm nút thủ công không đồng đều.
Bộ khử tĩnh điện và giá đỡ điều chỉnh giúp bột đi vào tay pha hoặc cốc hứng có kiểm soát hơn.
Điều chỉnh vô cấp và điều tốc tạo thêm khả năng tinh chỉnh khi quán thay đổi loại hạt hoặc mức rang.
Lưu ý trước khi mua
Máy định lượng theo thời gian, không phải định lượng bằng cân. Khối lượng bột có thể thay đổi khi đổi loại hạt, độ mịn, tốc độ vòng quay hoặc lượng hạt trong phễu.
Thời gian 7–8 giây cho 18 g là số liệu tham khảo. Quán cần cân chỉnh lại theo công thức thực tế và kiểm tra độ lệch trên nhiều lần xay.
Không nên lựa chọn máy chỉ dựa trên dung tích hộc hạt hoặc tuyên bố sản lượng. Cần đánh giá thêm số ly trong giờ cao điểm, số lần xay liên tục, khả năng tản nhiệt và điều kiện bảo hành.
Phadin khuyến nghị thử máy với đúng loại hạt, tay pha và công thức của quán trước khi khóa cấu hình vận hành.
Vệ sinh và bảo trì
Loại bỏ bột tích tụ tại vòi xả và khu vực ion hóa theo hướng dẫn của nhà cung cấp.
Màn hình, động cơ và mạch điều khiển không được tiếp xúc trực tiếp với nước.
Tắt máy và rút phích cắm trước khi vệ sinh hộc hạt, đường bột hoặc kiểm tra lưỡi.
Cân lại lượng bột sau khi đổi hạt, thay đổi độ mịn hoặc điều chỉnh tốc độ vòng quay.
Thông số kỹ thuật
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Thương hiệu | KAJICOFI |
| Dòng sản phẩm | Dayu / Đại Vũ |
| Model | KF64P |
| Loại máy | Máy xay espresso định lượng theo thời gian |
| Đường kính lưỡi | 64 mm |
| Loại lưỡi | Lưỡi phẳng dạng không lỗ theo tài liệu sản phẩm |
| Lớp phủ lưỡi | TiCN [titan cacbonitrua] |
| Tốc độ xay tham khảo | 18 g trong khoảng 7–8 giây |
| Công suất | 300W |
| Loại động cơ | Động cơ không chổi than |
| Tốc độ vòng quay | 1.200–1.800 vòng/phút |
| Điều chỉnh độ mịn | Vô cấp |
| Chế độ xay | Một cốc / Hai cốc / Thủ công |
| Cơ chế định lượng | Định lượng điện tử theo thời gian |
| Màn hình | Màn hình cảm ứng |
| Khử tĩnh điện | Thiết bị ion hóa tích hợp |
| Dung tích hộc hạt | Tối đa 1.000 g |
| Giá đỡ hứng bột | Thép không gỉ, điều chỉnh chiều cao |
| Kích thước | 170 × 270 × 520 mm |
| Trọng lượng | 5,35 kg |
| Màu sắc | Đen / Trắng |
| Điện áp và tần số | Đang cập nhật theo lô hàng |
| Bảo hành | Theo chính sách Phadin Coffee tại thời điểm bán |
Giải pháp từ Phadin Coffee
Hiệu quả của máy xay phụ thuộc vào lưỡi, độ đồng tâm, loại hạt, độ mịn, vòng quay, máy pha và công thức espresso. Phadin tiếp cận theo hướng đồng bộ toàn bộ quy trình.
Đánh giá số ly, khung giờ cao điểm, loại hạt và máy pha để xác định KF64P có phù hợp hay không.
Thiết lập thời gian xay và kiểm tra khối lượng bột trên nhiều lần để giảm sai lệch giữa các lần pha.
Thử nghiệm các mức vòng quay cùng một công thức để tìm điểm cân bằng phù hợp với hạt và khẩu vị mục tiêu.
Cân chỉnh độ mịn, định lượng và thời gian chiết xuất theo tay pha, rổ lọc và áp lực vận hành thực tế.
Xây dựng lịch vệ sinh hộc hạt, đường bột, vòi xả và khu vực khử tĩnh điện.
Hỗ trợ kiểm tra lại cấu hình khi quán đổi hạt, đổi máy pha hoặc thay đổi công thức.
Câu hỏi thường gặp
Sản phẩm được định vị cho nhu cầu thương mại. Tuy nhiên, công suất vận hành thực tế cần đánh giá theo số lần xay liên tục, khung giờ cao điểm và điều kiện bảo hành.
Không thể mặc định. Thời gian và lượng bột thay đổi theo hạt, độ mịn, vòng quay và cách cân chỉnh.
KF64P định lượng theo thời gian. Người vận hành cần dùng cân để kiểm tra và hiệu chỉnh khối lượng bột.
Không có một mức cố định phù hợp mọi loại hạt. Cần thử theo công thức, thời gian chiết xuất và hương vị mục tiêu.
Chỉ nên châm lượng phù hợp với nhu cầu sử dụng trong một khoảng thời gian hợp lý để hạn chế hạt lưu quá lâu trong phễu.
Bộ ion hóa có tác dụng hỗ trợ giảm tĩnh điện, nhưng hiệu quả còn phụ thuộc loại hạt, mức rang, độ ẩm và tình trạng vệ sinh.
Sản phẩm được định vị chính cho espresso. Khả năng xay thô và chất lượng pha lọc cần thử trên máy thực tế trước khi tư vấn.
Phadin hỗ trợ tư vấn nhu cầu, cân chỉnh độ mịn, thời gian định lượng, vòng quay và quy trình vệ sinh theo cấu hình thực tế.
Tư vấn theo hạt và sản lượng thực tế
Cung cấp cho Phadin loại hạt, máy pha, định lượng, sản lượng và khung giờ cao điểm để được tư vấn cấu hình phù hợp.
| Màu | Đen, Trắng |
| Thương hiệu | KAJICOFI |
| Model | KF64P |
| Loại máy | Máy xay espresso định lượng theo thời gian |
| Lưỡi xay | Lưỡi phẳng 64 mm |
| Lớp phủ lưỡi | TiCN (titan cacbonitrua) |
| Tốc độ xay tham khảo | 18 g trong khoảng 7–8 giây |
| Công suất | 300W |
| Động cơ | Không chổi than |
| Tốc độ vòng quay | 1.200–1.800 vòng/phút |
| Điều chỉnh độ mịn | Vô cấp |
| Cơ chế định lượng | Điện tử theo thời gian |
| Chế độ xay | Một cốc / Hai cốc / Thủ công |
| Màn hình | Cảm ứng |
| Khử tĩnh điện | Thiết bị ion hóa tích hợp |
| Dung tích hộc hạt | Tối đa 1.000 g |
| Giá đỡ hứng bột | Thép không gỉ, điều chỉnh chiều cao |
| Kích thước | 170 × 270 × 520 mm |
| Trọng lượng | 5,35 kg |